Chuyên gia.
| # | TÊN | CHUYÊN MÔN | KINH NGHIỆM | BẰNG CẤP | VAI TRÒ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NGUYỄN THI NHÂN | Kiến trúc | 20 năm | Kiến trúc sư – Quản lý dự án | Giám Đốc |
| 2 | NGUYỄN THỊ THU TRANG | Kiến trúc | 20 năm | Thạc sĩ – Kiến trúc sư | Chủ trì nhóm kiến trúc |
| 3 | NGUYỄN THỊ HỒNG | Kiến trúc | 4 năm | Kiến trúc sư | Thiết kế kiến trúc |
| 4 | NGUYỄN THỊ HẰNG NGA | Kiến trúc | 8 năm | Kiến trúc sư | Thiết kế nội thất |
| 5 | NGUYỄN THỊ THÚY HẰNG | 20 năm | Kiến trúc sư Quy hoạch | Thiết kế kiến trúc, đô thị | |
| 6 | VŨ TRUNG ĐIỆP | 24 năm | Kiến trúc sư | Thiết kế kiến trúc | |
| 7 | LÊ THỊ THANH TÂM | Kết cấu | 20 năm | Kỹ sư kết cấu | Chủ trì kết cấu |
| 8 | ĐẶNG KIÊN | Kết cấu | 15 năm | Kỹ sư kết cấu | Thiết kế kết cấu |
| 9 | VŨ ĐÌNH THẠCH | Kết cấu | 19 năm | Kỹ sư kết cấu | Chủ trì kết cấu |
| 10 | TRẦN XUÂN HUY | 6 năm | Kỹ sư kết cấu | Thiết kế kết cấu | |
| 11 | NGUYỄN THỊ NHƯ THỤY | Điện nước | 20 năm | Kỹ sư điện | Chủ trì điện |
| 12 | DƯƠNG ĐỊNH | Chứng chỉ hành nghề thiết kế cơ điện | Quản lý cơ điện | ||
| 13 | TRẦN ĐÌNH LONG | 17 năm | Kỹ sư nhiệt điện lạnh | Kỹ sư cơ cao cấp | |
| 14 | ĐẶNG THANH HIẾU | 12 năm | Kỹ sư kỹ thuật môi trường Chứng chỉ hành nghề thiết kế cấp thoát nước | Chủ trì cấp thoát nước. | |
| 15 | LƯƠNG VĂN VIẾT | Kỹ sư thủy lợi | Kỹ sư PCCC | ||
| 16 | DƯƠNG ĐỊNH | 19 năm | Thiết kế công nghiệp và dân dụng | Trưởng nhóm cơ điện | |
| 17 | NGUYỄN NGỌC NAM | 25 năm | Họa viên | Trợ lý kỹ sư / Họa viên | |
| 18 | NGUYỄN NGỌC LAN | 25 năm | Họa viên | Trợ lý kỹ sư / Họa viên |